Bỏ qua nội dung
  • Liên hệ: TPHCM - 0965148600 | Hà Nội: 0383373800
  • Liên hệ: TPHCM - 0965148600 | Hà Nội: 0383373800
Nhuagiaiphong.com
  • MENU
  • Nhựa teflon
    • Cây nhựa teflon
    • Tấm nhựa teflon
    • Ống teflon
  • Nhựa silicone
    • Nút silicone
    • Gioăng silicone
    • Bi silicone
    • Tấm silicone
    • Ống silicone
  • Nhựa Phíp Bakelite
    • Tấm phíp Bakelite màu cam
    • Tấm phíp ngọc FR4 màu xanh
    • Tấm phíp vàng Epoxy
    • Tấm Phíp Bakelite Cách Điện
  • Nhựa POM
    • Nhựa POM dạng thanh
    • Nhựa POM dạng tấm
  • Nhựa PA
    • Nhựa PA cây tròn
    • Nhựa PA tấm
  • Nhựa PP
    • Nhựa PP tấm
    • Nhựa PP cây tròn
  • Nhựa PE
    • Nhựa PE tấm
    • Nhựa PE cây tròn
  • Nhựa PU
    • Nhựa PU tấm
  • Bìa amiang
Trang chủ / Dây tết chèn
  • Dây tết chèn aramid — vòng sợi vàng uốn cong đỡ trên tay, phía sau là cuộn
  • Dây tết chèn PTFE trắng — vòng dây bện trắng gấp đôi cầm trên tay
Lọc
Dây tết chèn PTFE đen — đoạn sợi bện xám đen cầm trên tay nhìn cận cảnh
Dây tết chèn PTFE đen — đoạn sợi bện xám đen cầm trên tay nhìn cận cảnh
Dây tết chèn PTFE đen — một vòng sợi đen đặt trên mặt lõi xanh có nhãn
Dây tết chèn PTFE đen — cuộn đen bọc ni lông nguyên đai chưa mở
Dây tết chèn PTFE đen — cuộn sợi xám bạc trên lõi trắng nhìn ngang
Dây tết chèn PTFE đen — cuộn sợi xám nhìn nghiêng, một đoạn thả ra ngoài
Dây tết chèn PTFE đen — đoạn sợi bện xám đen cầm trên tay nhìn cận cảnh
Dây tết chèn PTFE đen — đoạn sợi bện xám đen cầm trên tay nhìn cận cảnh
Dây tết chèn PTFE đen — một vòng sợi đen đặt trên mặt lõi xanh có nhãn
Dây tết chèn PTFE đen — cuộn đen bọc ni lông nguyên đai chưa mở
Dây tết chèn PTFE đen — cuộn sợi xám bạc trên lõi trắng nhìn ngang
Dây tết chèn PTFE đen — cuộn sợi xám nhìn nghiêng, một đoạn thả ra ngoài

Dây Tết Chèn PTFE Đen Cỡ 4×4 đến 20×20mm

Dây tết chèn ptfe đen bện vuông từ sợi PTFE đen, tỉ trọng 1,50 g/cm³, cuộn 10 kg.

Danh mục: Dây tết chèn
Danh mục
  • Bìa amiang
  • Dây tết chèn
  • Nhựa PA
    • Nhựa PA cây tròn
    • Nhựa PA tấm
  • Nhựa PE
    • Nhựa PE cây tròn
    • Nhựa PE tấm
  • Nhựa Phíp Bakelite
  • Nhựa POM
    • Nhựa POM dạng tấm
    • Nhựa POM dạng thanh
  • Nhựa PP (Polypropylene)
    • Nhựa PP cây tròn
    • Nhựa PP tấm
  • Nhựa silicone
    • Bi silicone
    • Gioăng silicone
    • Nút silicone
    • Ống silicone
    • Tấm silicone
  • Nhựa teflon
    • Cây nhựa teflon
    • Ống teflon
    • Tấm nhựa teflon
  • Tấm cao su cuộn
  • Tấm và cuộn teflon
Sản phẩm vừa xem
  • Dây tết chèn PTFE trắng — vòng dây bện trắng gấp đôi cầm trên tay Dây Tết Chèn PTFE Trắng Cỡ 4×4 đến 20×20mm
  • Mô tả

Dây tết chèn ptfe đen bện vuông từ sợi PTFE đen, màu đen xám, đủ cỡ 4×4mm đến 20×20mm, đóng cuộn 10 kg. Bản đen pha graphite: hệ số ma sát thấp hơn bản trắng và độ hồi phục cao hơn, hợp với trục bơm quay liên tục.

Dây Tết Chèn Ptfe Đen — cuộn sợi đen xám trên lõi nhựa xanh
Dây Tết Chèn Ptfe Đen cuộn sợi đen xám trên lõi nhựa xanh.
Dây Tết Chèn Ptfe Đen — nhãn dán mặt lõi ghi cỡ và khối lượng cuộn
Nhãn dán mặt lõi ghi cỡ và khối lượng cuộn.
Dây Tết Chèn Ptfe Đen — đo cạnh vòng đen bằng thước cặp
Đo cạnh vòng đen bằng thước cặp.
Dây Tết Chèn Ptfe Đen — vân bện đen nhìn cận cảnh trên mặt cuộn
Vân bện đen nhìn cận cảnh trên mặt cuộn.
Dây Tết Chèn Ptfe Đen — cuộn bọc ni lông nguyên đai chưa mở
Cuộn bọc ni lông nguyên đai chưa mở.
Dây Tết Chèn Ptfe Đen — mặt cuốn các vòng xếp sát nhau
Mặt cuốn các vòng xếp sát nhau.

Thông số kỹ thuật dây tết chèn ptfe đen

Vật liệuSợi PTFE đen bện vuông, tẩm chất bôi trơn
Màuđen xám
Tiết diệnVuông, bện tết chéo bốn mặt
Dải cỡ4×4mm · 6×6mm · 8×8mm · 10×10mm · 12×12mm · 14×14mm · 16×16mm · 18×18mm · 20×20mm
Tỉ trọng1,50 g/cm³
Cường độ chịu kéo28,7 MPa
Độ nén22,5%
Độ hồi phục54,5%
Hệ số ma sát0,11
Nhiệt độ làm việc−200°C đến +280°C
Dải pH chịu được0 – 14
Quy cách bánCuộn 10 kg, cắt lẻ theo mét hoặc theo vòng
Phiếu kiểmVT-20260811-342, lô MXD-110-20260720
Thông số kỹ thuật dây tết chèn ptfe đen theo phiếu kiểm VT-20260811-342

Hệ số ma sát 0,11 là thấp nhất trong hai bản PTFE, nhờ graphite trong sợi vừa bôi trơn vừa dẫn nhiệt ma sát ra khỏi vùng tiếp xúc. Độ hồi phục 54,5% cũng cao nhất cả nhóm: vòng nở lại gần hết sau mỗi chu kỳ nhiệt nên ít phải siết bù.

Dải cỡ dây tết chèn ptfe đen và cách chọn theo khe hở

CỡBề rộng khe hởChênh đường kính hộp chèn và trụcVị trí thường lắp
4×4mm4mm8mmtrục nhỏ, bơm ly tâm cỡ nhỏ
6×6mm6mm12mmtrục nhỏ, bơm ly tâm cỡ nhỏ
8×8mm8mm16mmtrục nhỏ, bơm ly tâm cỡ nhỏ
10×10mm10mm20mmtrục trung, bơm và van công nghiệp
12×12mm12mm24mmtrục trung, bơm và van công nghiệp
14×14mm14mm28mmtrục trung, bơm và van công nghiệp
16×16mm16mm32mmtrục lớn, máy khuấy và bơm bùn
18×18mm18mm36mmtrục lớn, máy khuấy và bơm bùn
20×20mm20mm40mmtrục lớn, máy khuấy và bơm bùn
Dải cỡ dây tết chèn ptfe đen và khe hở tương ứng

Graphite làm sợi trơn hơn nên vòng dễ trượt lúc nhồi; ép từng vòng dứt khoát xuống đáy rồi mới đặt vòng kế tiếp, đừng đẩy cả chồng một lần.

So dây tết chèn ptfe đen với bốn loại tết chèn còn lại

LoạiTỉ trọngĐộ nénĐộ hồi phụcMa sátNhiệt độpH
PTFE trắng1,42 g/cm³28,2%41,3%0,18−200°C đến +260°C0 – 14
PTFE đen1,50 g/cm³22,5%54,5%0,11−200°C đến +280°C0 – 14
aramid1,40 g/cm³21,0%46,0%0,13−100°C đến +280°C2 – 13
aramid carbon1,65 g/cm³18,0%36,0%0,08−100°C đến +300°C2 – 13
bông vàng1,28 g/cm³23,0%26,0%0,22−40°C đến +100°C6 – 8
Năm loại tết chèn trong cùng lô MXD-110-20260720, đo trên cùng một bộ chỉ tiêu

Bản đen là lựa chọn mặc định cho trục quay liên tục ở tốc độ cao — ma sát thấp nên trục ít nóng và ít mòn thành rãnh. Nhược điểm là graphite để lại vệt đen, không dùng được ở nơi cần bề mặt sạch.

Lắp dây tết chèn ptfe đen vào hộp chèn

  • Số vòng thường dùng là bốn đến sáu; nhồi quá nhiều làm trục nóng vì lực ép dồn lên phần giữa.
  • Ép từng vòng xuống đáy hộp chèn bằng dụng cụ nhồi trước khi đặt vòng tiếp theo.
  • Siết nắp ép đều hai bu-lông, không siết lệch một bên làm vòng nghiêng và mòn một phía.
  • Vệ sinh sạch hộp chèn và kiểm bề mặt trục trước khi đặt vòng đầu tiên.
  • Quấn vòng quanh chính đoạn trục cần lắp để lấy chu vi, đo bằng thước dây dễ sai hơn.
  • Nếu hộp chèn có vòng bơm nước làm mát, đặt nó đúng vị trí giữa chồng vòng, không dồn xuống đáy.

Nếu siết hết hành trình nắp ép mà vẫn rò thì thiếu vòng hoặc sai cỡ, thêm lực nữa cũng vô ích. Ghi lại số vòng và cỡ đã dùng ngay sau lần rà đạt, lần thay sau khỏi phải dò lại từ đầu.

Những lỗi thường gặp khi dùng dây tết chèn ptfe đen

  • Siết kín tuyệt đối ngay từ đầu: vòng chèn cháy và trục xước, hỏng nhanh hơn để rò vài giọt.
  • Dùng cỡ sai rồi bù bằng lực siết: lực ép dồn lên hai vòng đầu, phần còn lại không làm việc.
  • Bỏ qua bước chạy rà: vòng chưa kịp ép sát vào trục đã phải chịu áp đầy, mép vòng bị xé.
  • Thay từng vòng một: vòng cũ đã chai không nén thêm được, phải thay cả chồng.
  • Siết lại khi máy đang nóng: lúc nguội mối ghép co lại thành quá chặt, trục kẹt khi khởi động.

Nhận biết dây tết chèn ptfe đen đúng loại

Màu đen xám đều cả mặt lẫn lõi, không phải chỉ nhuộm ngoài — cắt ngang một mẩu để kiểm, hàng nhuộm ngoài lộ lõi trắng. Nhãn trên lõi cuộn ghi rõ tên tiếng Anh, cỡ vòng và khối lượng, ví dụ bản 8×8mm đóng 10 kg. Sờ vào thấy hơi ám graphite lên tay, đó là dấu hiệu đúng loại chứ không phải hàng bẩn. Vân bện đều, các sợi ôm sát nhau; sợi lỏng và tòe là hàng bện ẩu, nén xong sẽ hở góc.

Môi chất dùng được với dây tết chèn ptfe đen

Cùng dải pH 0 – 14 như bản trắng nhưng chịu nhiệt cao hơn 20 độ, tới +280°C, nhờ graphite dẫn nhiệt ra khỏi vùng ma sát. Dùng tốt cho hơi nước quá nhiệt, dầu tải nhiệt, dung dịch kiềm nóng. Không dùng cho môi chất phải giữ màu hoặc phải sạch tuyệt đối, vì graphite bong ra theo thời gian và làm sẫm dịch.

Khi nào phải thay dây tết chèn ptfe đen

Bản đen mòn chậm nên dấu hiệu thường là rò tăng dần chứ không đột ngột. Kiểm bằng cách siết thêm một phần sáu vòng ren: nếu rò giảm rồi vài giờ sau tăng lại, vòng đã hết khả năng hồi phục. Vệt graphite đen đọng quanh nắp ép nhiều bất thường cũng là dấu hiệu vòng đang bị xé.

Bảo quản dây tết chèn ptfe đen

Graphite làm sợi hơi dính tay nhưng không ảnh hưởng chất lượng. Cuộn nên dựng đứng theo tâm, đặt nằm lâu ngày làm bẹp các vòng phía dưới và vòng bẹt thì khó nhồi đều vào hộp chèn.

Đặt dây tết chèn ptfe đen

Nhãn trên cuộn ghi rõ cỡ và khối lượng, ví dụ bản 8×8mm đóng 10 kg mỗi cuộn. Khi đặt lại đúng loại đang dùng, chụp ảnh nhãn cuộn cũ là nhanh nhất. Hàng đóng cuộn 10 kg, cắt lẻ theo yêu cầu; chưa rõ cỡ thì gửi đường kính trục và đường kính lỗ hộp chèn.

Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE đen

Dây tết chèn PTFE đen khác bản trắng ở đâu?

Bản đen pha graphite nên hệ số ma sát 0,11 so với 0,18 của bản trắng, và trần nhiệt +280°C so với +260°C. Graphite dẫn nhiệt ma sát ra khỏi vùng tiếp xúc nên chạy được trục quay nhanh hơn.

Vì sao loại này ít phải siết bù hơn?

Độ hồi phục 54,5% là cao nhất trong năm loại của lô. Vòng nở lại gần hết chiều dày sau mỗi chu kỳ nóng rồi nguội nên lực ép giữ được lâu.

Dây đen có làm bẩn môi chất không?

Có thể để lại vệt đen ở chỗ rò và làm sẫm dịch theo thời gian. Chỗ cần sạch hoặc phải giữ màu thì dùng bản PTFE trắng nguyên chất.

Nhồi vòng có gì khác bản trắng?

Graphite làm sợi trơn hơn nên vòng dễ trượt lúc nhồi. Ép từng vòng dứt khoát xuống đáy rồi mới đặt vòng kế tiếp, đừng đẩy cả chồng một lần.

Quy cách bán thế nào?

Cuộn 10 kg, cắt lẻ theo mét hoặc theo số vòng. Đặt lại đúng loại đang dùng thì chụp ảnh nhãn cuộn cũ là nhanh nhất.

Cách tính lượng cần đặt:

  • bảng tra khối lượng dây tết chèn theo cỡ

Sản phẩm tương tự

Dây tết chèn PTFE trắng — vòng dây bện trắng gấp đôi cầm trên tay

Dây tết chèn

Dây Tết Chèn PTFE Trắng Cỡ 4×4 đến 20×20mm

Dây tết chèn ptfe bện vuông từ sợi PTFE trắng, tỉ trọng 1,42 g/cm³, cuộn 10 kg.

Dây tết chèn aramid carbon — vân ô vuông xám đen của sợi carbon nhìn cận cảnh

Dây tết chèn

Dây Tết Chèn Aramid Carbon Cỡ 8×8 đến 20×20mm

Dây tết chèn aramid carbon bện vuông từ sợi aramid carbon, tỉ trọng 1,65 g/cm³, cuộn 10…

Dây tết chèn aramid — vòng sợi vàng uốn cong đỡ trên tay, phía sau là cuộn

Dây tết chèn

Dây Tết Chèn Aramid Cỡ 4×4 đến 20×20mm

Dây tết chèn aramid bện vuông từ sợi aramid, tỉ trọng 1,40 g/cm³, cuộn 10 kg.

Dây tết chèn cotton mỡ bò — vòng dây trên tay, đầu sợi tòe lộ lõi bông bện

Dây tết chèn

Dây tết chèn cotton mỡ bò 4×4, 6×6, 8×8, 10×10, 12×12, 14×14, 16×16, 18×18, 20×20mm

Dây tết chèn cotton mỡ bò bện vuông từ sợi bông tẩm mỡ, cỡ 4×4 đến 20×20mm, tỉ trọng 1,28…

Nhuagiaiphong.com

Cung cấp nhựa silicone, nhựa Teflon PTFE, PP, PA, PU, POM, PEEK và phíp bakelite dạng tấm, cây, ống. Cắt lẻ và gia công theo bản vẽ cho nhà máy, xưởng cơ khí.

Hà Nội 0383373800Zalo 0383373800TP.HCM 0965148600

Giờ làm việcThứ 2 – Thứ 7: 8:00 – 17:30 · Chủ nhật: nghỉ

Thông tin chính sách
  • Hướng dẫn mua hàng
  • Chính sách thanh toán
  • Chính sách vận chuyển
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách đổi trả hàng
  • Chính sách bảo mật
  • Quy định sử dụng website
Thông tin liên hệ
  • Văn phòng Hà Nội

    Tòa nhà Tabudec Plaza, số 16 Phan Trọng Tuệ, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội

  • Văn phòng TP.HCM

    Tầng trệt, Lô D Chung cư Lê Thị Riêng, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh

  • Hotline

    Hà Nội: 0383373800TP.HCM: 0965148600

  • Emaillienhe@nhuagiaiphong.com

© 2021 – 2026 Nhuagiaiphong.com · Công ty TNHH SX và TM Nhựa Giải Phóng

Giới thiệu
  • Liên hệ: TPHCM - 0965148600 | Hà Nội: 0383373800
  • Nhựa teflon
    • Cây nhựa teflon
    • Tấm nhựa teflon
    • Ống teflon
  • Nhựa silicone
    • Nút silicone
    • Gioăng silicone
    • Bi silicone
    • Tấm silicone
    • Ống silicone
  • Nhựa Phíp Bakelite
    • Tấm phíp Bakelite màu cam
    • Tấm phíp ngọc FR4 màu xanh
    • Tấm phíp vàng Epoxy
    • Tấm Phíp Bakelite Cách Điện
  • Nhựa POM
    • Nhựa POM dạng thanh
    • Nhựa POM dạng tấm
  • Nhựa PA
    • Nhựa PA cây tròn
    • Nhựa PA tấm
  • Nhựa PP
    • Nhựa PP tấm
    • Nhựa PP cây tròn
  • Nhựa PE
    • Nhựa PE tấm
    • Nhựa PE cây tròn
  • Nhựa PU
    • Nhựa PU tấm
  • Bìa amiang
  • Chỉ Đường
  • Hồ Chí Minh
  • Hotline
  • Hà Nội