Tấm nhựa teflon 12mm bán nguyên khổ 1020 × 1020mm, quy đổi ra khối lượng là 27,8 kg mỗi tấm ở tỉ trọng 2,23 g/cm³. 12mm trở lên thuộc nhóm phôi gia công: mua về để tiện, phay ra chi tiết chứ ít khi dùng nguyên tấm.






Thông số kỹ thuật tấm nhựa teflon 12mm
| Vật liệu | Nhựa PTFE (Teflon) nguyên sinh, màu trắng đục |
| Dạng hàng | Tấm phẳng, cắt lẻ theo bản vẽ |
| Độ dày | 12mm |
| Khổ | 1020 × 1020mm |
| Khối lượng | khoảng 27,8 kg mỗi tấm |
| Tỉ trọng | 2,23 g/cm³ |
| Cường độ chịu kéo | 27,3 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | 252% |
| Độ cứng | 52 Shore D |
| Dung sai độ dày | +0,15 mm theo độ dày |
| Nhiệt độ làm việc | −180°C đến +260°C |
| Kháng hoá chất | Axit, kiềm, dung môi, hợp chất thơm, xeton, khí trơ |
| Hấp thụ nước | dưới 0,01% |
| Bề mặt | Trơn, hệ số ma sát thấp, không bám dính |
| Lô hàng | COA MXD-110-20260720 |
PTFE dẫn nhiệt kém nên nhiệt cắt đọng lại ở lưỡi dao; giảm tốc độ trục chính và thổi khí nén làm mát cho mặt cắt sạch hơn. Đối chiếu số hiệu phiếu kiểm chất lượng trên chứng từ với lô thực nhận; mỗi lô một phiếu riêng, không dùng chung. Khi so giá, tính theo khối lượng chi tiết cuối chứ không theo giá tấm — phần phoi bỏ đi mới quyết định chi phí thật.
Số liệu lô hiện tại: 2,23 g/cm³ · 27,3 MPa · 252% · 52 Shore D. Giá trị cơ tính thay đổi theo từng lô bột và điều kiện ép, nên bảng ghi số đo thật thay vì dải danh nghĩa. Chỉ tiêu độ giãn dài phản ánh độ dẻo còn lại của vật liệu; số thấp báo hiệu bột kém hoặc ép quá nhiệt.
Khổ và khối lượng tấm nhựa teflon 12mm
| Khổ tấm | Khối lượng mỗi tấm |
|---|---|
| 1000 × 1000mm | 26,8 kg |
| 1020 × 1020mm | 27,8 kg |
| 1200 × 1200mm | 38,5 kg |
| 1400 × 1400mm | 52,4 kg |
Khổ 1020 × 1020mm có sẵn; khổ rộng hơn phải gom đủ số lượng mới đặt được. Bảng khối lượng giúp kiểm chéo hàng nhận: cân lệch nhiều so với bảng là dấu hiệu khổ hoặc độ dày không đúng.
Vị trí dùng tấm nhựa teflon 12mm
- Tấm lót thùng trộn: chống bám dính khi trộn bột và hỗn hợp ẩm.
- Phôi tiện bạc và vòng đệm: đủ chiều cao để kẹp mâm cặp mà không phải ghép lớp.
- Chi tiết cách điện thiết bị: gia công thành giá đỡ cho phần mang điện.
Dùng ở các vị trí này cần lưu ý hiện tượng rão dưới tải tĩnh, siết lại mối ghép sau vài chu kỳ nhiệt đầu. Khi lắp vào vị trí có rung, cần chặn cơ khí thay vì trông vào ma sát để giữ chi tiết đúng chỗ.
Bảng tra độ dày và khối lượng của cả dải
| Độ dày | Khối lượng mỗi tấm | Tình trạng |
|---|---|---|
| 1mm | 2,3 kg | đặt theo kho |
| 2mm | 4,6 kg | đặt theo kho |
| 3mm | 7 kg | đặt theo kho |
| 4mm | 9,3 kg | đặt theo kho |
| 5mm | 11,6 kg | đặt theo kho |
| 6mm | 13,9 kg | đặt theo kho |
| 7mm | 16,2 kg | đặt theo kho |
| 10mm | 23,2 kg | có trong lô hiện tại |
| 12mm | 27,8 kg | có trong lô hiện tại |
| 15mm | 34,8 kg | có trong lô hiện tại |
| 20mm | 46,4 kg | có trong lô hiện tại |
| 25mm | 58 kg | đặt theo kho |
| 30mm | 69,6 kg | đặt theo kho |
| 35mm | 81,2 kg | đặt theo kho |
| 40mm | 92,8 kg | đặt theo kho |
| 45mm | 104,4 kg | đặt theo kho |
| 50mm | 116 kg | đặt theo kho |
Với chi tiết cho phép dung sai rộng, chọn cỡ phổ thông trong bảng sẽ rẻ và nhanh hơn. Dạng ống dùng cho đường dẫn; muốn bạc lót ống thì cắt từ cây tròn cho thành đều hơn cuốn từ tấm.
Gia công tấm nhựa teflon 12mm
Cắt bằng dao rọc trên bàn phẳng cho mép thẳng hơn cưa lọng, vì răng cưa làm nóng vật liệu và kéo mép thành sợi. Cắt bằng dao rọc trên bàn phẳng cho mép thẳng hơn cưa lọng, vì răng cưa làm nóng vật liệu và kéo mép thành sợi. Mặt cắt bằng dao nhiệt cho mép bịt kín, không tơi sợi — hợp với miếng lót phải tiếp xúc thực phẩm hay môi chất sạch.
Tấm ép từ bột mịn có mặt cắt đồng nhất; ép từ bột thô để lại vân lớp nhìn thấy ở mép cắt ngang. Giá chênh giữa nguyên sinh và tái sinh thường không bù nổi chi phí thay thế khi chi tiết hỏng sớm trong dây chuyền.
Chọn đúng độ dày tấm nhựa teflon 12mm
Nếu chi tiết phải thay định kỳ, chọn cỡ có sẵn kho thay vì cỡ đặt riêng để lần sau không phải chờ hàng. Với chi tiết mẫu, đặt thử hai cỡ liền nhau rồi lắp thật là cách chốt nhanh hơn tính toán trên giấy. Chi tiết quay hoặc trượt liên tục nên tính thêm lượng mòn theo tuổi thọ dự kiến, không lấy đúng khít lúc lắp.
Kiểm hàng khi nhận tấm nhựa teflon 12mm
Đối chiếu số hiệu phiếu kiểm chất lượng trên chứng từ với lô thực nhận; mỗi lô một phiếu riêng, không dùng chung. Bẻ thử một mẩu cắt thừa: vật liệu đạt gập trắng mép rồi trở lại, không gãy giòn.
Bảo quản tấm nhựa teflon 12mm
Kho ẩm không ảnh hưởng vì vật liệu hút nước dưới 0,01%, nhưng nước đọng giữa các tấm mang theo bụi bẩn. Không kê vật nặng lên chồng tấm — vết lõm do tải tĩnh giữ lại rất lâu vì vật liệu hồi phục chậm. Giữ nguyên lớp bọc cho tới lúc dùng, bụi kim loại bám vào mặt trơn sẽ cấn lại khi ép chi tiết.
Cắt lẻ tấm nhựa teflon 12mm theo bản vẽ
Tấm nhựa teflon 12mm cắt theo đơn, phần thừa của tấm vẫn dùng cho đơn sau nên không tính vào giá. Đường cắt càng nhiều thì phí gia công càng cao; gộp lỗ cùng đường kính vào một lần chạy sẽ rẻ hơn. Chi tiết phi tiêu chuẩn — hình oval, đa giác, có khoét rãnh — đều cắt được, chỉ cần file hình hoặc bản vẽ tay có số đo.
Đặt hàng và giao tấm nhựa teflon 12mm
Yêu cầu hồ sơ chất lượng thì báo ngay lúc đặt, phiếu kiểm đi kèm theo lô chứ không cấp lại sau. Đặt kèm vài miếng dự phòng cho lần lắp đầu, hỏng một miếng khi thử không phải chờ đơn mới.











